phẩm hạnh

Học thuật
Thân thiện
phẩm hạnh

Người phụ nữ ấy được mọi người khen ngợi vì phẩm hạnh cao quý của bà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính nết tốt, biểu hiện phẩm giá con người: "phẩm hạnh" chỉ những đức tính, cách cư xử tốt đẹp, thể hiện giá trị đạo đức nhân cách của một con người. Từ này thường được dùng để nói về phụ nữ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy được mọi người kính trọng phẩm hạnh cao quý.
    • Người phụ nữ ấy nổi tiếng với phẩm hạnh đoan trang, hiền thục.
    • Giữ gìn phẩm hạnh điều quan trọng trong cuộc sống.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phẩm hạnh cao": chỉ một nhân cách, đạo đức rất tốt, đáng kính trọng.

    • Ông cụ một người phẩm hạnh cao, luôn được làng xóm nể phục.
  • "suy đồi phẩm hạnh": chỉ sự sa sút, tha hóa về mặt đạo đức nhân cách.

    • Những tệ nạn xã hội có thể dẫn đến sự suy đồi phẩm hạnh của giới trẻ.
Biến thể từ gần giống
  • Phẩm giá (danh từ): giá trị về mặt đạo đức, nhân phẩm của con người.

    • Hành động đó đã xúc phạm đến phẩm giá của ấy.
  • Đức hạnh (danh từ): đức tính tốt, hạnh kiểm tốt (nghĩa rất gần với "phẩm hạnh").

    • tấm gương về đức hạnh cho con cháu noi theo.
  • Tiết hạnh (danh từ): phẩm hạnh trong sáng, trinh tiết (thường dùng cho phụ nữ trong ngữ cảnh cổ).

    • Câu chuyện ca ngợi tiết hạnh của người phụ nữ.
Từ đồng nghĩa
  • Nhân cách: tư cách, phẩm chất đạo đức của con người.
  • Đạo đức: những nguyên tắc, chuẩn mực về cách cư xử tốt trong xã hội.
  • Hạnh kiểm: cách ăn ở, cư xử (thường dùng trong đánh giáhọc đường).
Thành ngữ liên quan
  • "Trai tài, gái hạnh": Thành ngữ ca ngợi người con trai tài năng người con gái phẩm hạnh tốt đẹp.
    • Câu chuyện cổ tích thường kể về những đôi trai tài gái hạnh.
phẩm hạnh

Người phụ nữ ấy được mọi người khen ngợi vì phẩm hạnh cao quý của bà.

  1. d. (id.). Tính nết tốt, biểu hiện phẩm giá con người (thường nói về phụ nữ).